| Ngày 22 tháng 09 năm 2013 | |||||||||||||||
| Tiêu chuẩn: | 589 điểm – Phạm Thị Hà – Hải Dương – Vô địch QG 45 – 2009 | ||||||||||||||
| Chung kết: | 792.9 điểm – Phạm Thị Hà – Hải Dương – Vô địch QG 45 – 2009 | ||||||||||||||
| XH | HỌ VÀ | TÊN | N.SINH | Đ.PHƯƠNG | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | CỘNG | C.kết | Đ.CẤP | GHI CHÚ | |
| 1 | Nguyễn Thuỳ | Dung | 1989 | Quân đội | 94 | 95 | 92 | 97 | 100 | 96 | 574 | 7 | KT | HCV | |
| 2 | Nguyễn Thu | Vân | 1981 | Bộ công an | 92 | 90 | 95 | 98 | 98 | 97 | 570 | 1 | KT | HCB | |
| 3 | Triệu Thị Hoa | Hồng | 1991 | TP HCM | 94 | 100 | 99 | 98 | 97 | 100 | 588 | 8 | KT | HCĐ | |
| 4 | Đặng Lê Ngọc | Mai | 1985 | ĐTQG | 95 | 95 | 97 | 97 | 96 | 98 | 578 | 4 | KT | ||
| 5 | Nguyễn Thị Hồng | Phương | 1989 | TP HCM | 97 | 96 | 96 | 98 | 97 | 96 | 580 | KT | |||
| 6 | Lê Thị Linh | Chi | 1976 | Quân đội | 97 | 93 | 95 | 97 | 98 | 97 | 577 | KT | |||
| 7 | Trần Thị Hồng | Vân | 1976 | Hải Dương | 90 | 93 | 95 | 95 | 97 | 98 | 568 | DBKT | |||
| 8 | Vũ Thị Ngọc | Anh | 1992 | Hải Dương | 94 | 98 | 97 | 89 | 89 | 96 | 563 | DBKT | |||
| 9 | Lê Thị Hoàng | Ngọc | 1982 | Quân đội | 93 | 94 | 96 | 92 | 96 | 92 | 563 | DBKT | |||
| 10 | Nguyễn Thị | Thương | 1988 | Hải Dương | 92 | 93 | 92 | 94 | 96 | 92 | 559 | Cấp I | |||
| 11 | Đổng Minh Thanh | Trúc | 1992 | TP HCM | 93 | 95 | 93 | 90 | 94 | 91 | 556 | Cấp I | |||
| 12 | Nguyễn Minh | Châu | 1991 | ĐTQG | 90 | 91 | 88 | 95 | 99 | 92 | 555 | Cấp I | |||
| 13 | Nguyễn Thu | Trang | 1984 | Bộ công an | 88 | 89 | 95 | 93 | 93 | 94 | 552 | Cấp I | |||
| 14 | Nguyễn Thị Vân | Anh | 1996 | Hải Dương | 95 | 93 | 93 | 87 | 82 | 95 | 545 | ||||
| 15 | Nguyễn Thị | Thuỳ | 1995 | Bộ công an | 85 | 90 | 88 | 92 | 97 | 91 | 543 | ||||

0 Comments
You can be the first one to leave a comment.