| CÚP BẮN SÚNG QUỐC GIA 18 – 2011 | |||||||||||
| Ngày 8 tháng 4 năm 2011 | |||||||||||
| Kỷ lục QG | |||||||||||
| Tiêu chuẩn: 377 điểm – Nguyễn Thị Hằng – Quân đội – Vô địch QG 2005 | |||||||||||
| Chung kết: 459.7 điểm – Đặng Hồng Hà – Hà Nội- Vô địch QG 2001 | |||||||||||
| Đồng đội: 1074 điểm – Hà Nội – Vô địch QG 2003 | |||||||||||
| TT | Họ và Tên | NS | Địa phương | 1 | 2 | 3 | 4 | + | Cấp | HC | |
| 1 | Đặng Hồng Hà | 1981 | Hà Nội | 93 | 94 | 88 | 92 | 367 | KT | Vàng | |
| 2 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 1984 | Quân Đội | 94 | 91 | 87 | 91 | 363 | KT | Bạc | |
| 3 | Cù Thị Thanh Tú | 1983 | Hà Nội | 79 | 88 | 89 | 93 | 349 | KT | Đồng | |
| 4 | Đỗ Thuỳ Linh | 1987 | Hà Nội | 86 | 83 | 88 | 90 | 347 | KT | ||
| 5 | Trần Thị Thanh Phượng | 1978 | Quân Đội | 82 | 88 | 82 | 83 | 335 | DBKT | ||
| 6 | Nguyễn Thị Thuận Ánh | 1990 | Quân Đội | 84 | 88 | 75 | 83 | 330 | Cấp I | ||
| 7 | Phan Thị Thanh Lịch | 1989 | Hải Phòng | 74 | 73 | 55 | 77 | 279 | Cấp I | ||
| ĐỒNG ĐỘI | |||||||||||
| 1 | Đặng Hồng Hà | 1981 | Hà Nội | 93 | 94 | 88 | 92 | 367 | |||
| Cù Thị Thanh Tú | 1983 | 79 | 88 | 89 | 93 | 349 | |||||
| Đỗ Thuỳ Linh | 1987 | 86 | 83 | 88 | 90 | 347 | 1063 | Vàng | |||
| 2 | Nguyễn Thị Thu Hằng | 1984 | Quân Đội | 94 | 91 | 87 | 91 | 363 | |||
| Trần Thị Thanh Phượng | 1978 | 82 | 88 | 82 | 83 | 335 | |||||
| Nguyễn Thị Thuận Ánh | 1990 | 84 | 88 | 75 | 83 | 330 | 1028 | Bạc | |||




