| Ngày 23 tháng 06 năm 2012 | ||||||||||||||||
| KỶ LỤC QUỐC GIA MỚI NHẤT | ||||||||||||||||
| Tiêu chuẩn: 384 điểm – Nguyễn Minh Châu – Bộ công an – Vô địch QG 47 – 2011 | ||||||||||||||||
| Chung kết: 481.6 điểm – Nguyễn Minh Châu – Bộ công an – Vô địch QG 47 – 2011 | ||||||||||||||||
| XH | HỌ VÀ TÊN | Đ/PHƯƠNG | 1 | 2 | 3 | 4 | + | CỘNG | CẤP | |||||||
| 1 | Lê Thị Hoàng Ngọc | Quân Đội | 95 | 96 | 94 | 97 | 382 | |||||||||
| 10,2 | 9,5 | 9,6 | 9,5 | 9,8 | 9,6 | 9,3 | 10,0 | 10,0 | 9,0 | 96,5 | 478,5 | KT | ||||
| 2 | Nguyễn Minh Châu | Đội Tuyển | 94 | 93 | 95 | 97 | 379 | |||||||||
| 9,3 | 7,9 | 9,6 | 10,3 | 8,0 | 10,2 | 9,9 | 8,4 | 10,5 | 9,1 | 93,2 | 472,2 | KT | ||||
| 3 | Nguyễn Thuỳ Dung | Quân Đội | 92 | 94 | 94 | 94 | 374 | |||||||||
| 9,3 | 9,8 | 10,2 | 10,4 | 8,1 | 7,7 | 9,2 | 10,6 | 10,7 | 10,1 | 96,1 | 470,1 | KT | ||||
| 4 | Vũ Thị Thu Nhung | Hải Dương | 92 | 94 | 92 | 92 | 370 | |||||||||
| 9,4 | 9,4 | 10,0 | 9,4 | 9,8 | 9,7 | 9,1 | 8,6 | 8,7 | 9,0 | 93,1 | 463,1 | KT | ||||
| 5 | Phạm Thị Hà | Hải Dương | 90 | 93 | 92 | 93 | 368 | |||||||||
| 8,8 | 7,7 | 9,6 | 10,3 | 10,2 | 8,8 | 9,6 | 10,0 | 10,2 | 8,3 | 93,5 | 461,5 | DBKT | ||||
| 7 | Vũ Thị Ngọc Anh | Hải Dương | 88 | 93 | 91 | 91 | 363 | |||||||||
| 10,1 | 8,7 | 10,4 | 9,1 | 10,8 | 10,2 | 10,6 | 9,8 | 9,0 | 8,3 | 97,0 | 460,0 | Cấp I | ||||
| 6 | Trần Thị Hồng Vân | Hải Dương | 90 | 93 | 93 | 91 | 367 | |||||||||
| 8,9 | 8,6 | 9,0 | 7,0 | 9,0 | 9,6 | 9,7 | 10,1 | 9,7 | 10,1 | 91,7 | 458,7 | DBKT | ||||
| 8 | Nguyễn Thị Thanh Vân | Quân Đội | 91 | 91 | 91 | 92 | 365 | DBKT | ||||||||
| 9 | Nguyễn Thị Vân Anh | Hải Dương | 90 | 86 | 91 | 92 | 359 | Cấp I | ||||||||
| 10 | Nguyễn Thị Ngọc Dương | TP.HCM | 87 | 87 | 86 | 89 | 349 | |||||||||
| 11 | Triệu Ngọc Diệp | Hà Nội | 0 | |||||||||||||
