TIÊU CHUẨN PHONG CẤP
VẬN ĐỘNG VIÊN MÔN BẮN SÚNG, BẮN ĐĨA BAY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 13 /QĐ-LĐBSVN ngày 29 tháng 11 năm 2012)
Tải về bản sao từ bản gốc tại đây.
 
  TT NỘI DUNG  KIỆN TƯỜNG  DBKT  CẤP I 
NAM
1 Súng ngắn hơi Nam 565 560 550
2 Súng ngắn tự chọn Nam 540 530 510
3 Súng ngắn bắn nhanh Nam 570 560 550
4 Súng ngắn tiêu chuẩn Nam 560 550 540
5 Súng ngắn thể thao Nam 575 565 555
6 Súng ngắn ổ quay Nam 570 560 550
7 Súng trường hơi Nam 608,0 600,0 585,0
8 Súng trường nằm Nam 586 580 570
9 Súng trường 3 tư thế 3×40 Nam 1125 1115 1090
10 Súng trường hơi di động tiêu chuẩn Nam 545 535 515
11 Súng trường hơi di động hỗn hợp Nam 360 350 335
12 Đĩa bay Trap Nam 105 100 95
13 Đĩa bay Double Trap Nam 186 ? 180 ? 120
14 Đĩa bay Skeet Nam 105 100 95
NỮ
1 Súng ngắn hơi Nữ 565 560 550
2 Súng ngắn thể thao Nữ 570 560 550
3 Súng trường hơi Nữ 608,0 600,0 585,0
4 Súng trường nằm Nữ 586 580 570
5 Súng trường 3 tư thế 3×20 Nữ 563 555 545
6 Súng trường hơi di động tiêu chuẩn Nữ 545 535 515
7 Súng trường hơi di động hỗn hợp Nữ 345 335 320
8 Đĩa bay Trap Nữ 60 55 50
9 Đĩa bay Dounle Trap Nữ 95 90 85
10 Đĩa bay Skeet Nữ 60 55 50