TIÊU CHUẨN PHONG CẤP QUỐC GIA TỪ 2020
Tài về PDF

Kiện tướng quốc tế:

- Huy chương Vàng cá nhân Vô địch đông nam Á, Đại hội thể thao Đông nam Á

- Huy chương Vàng, Bạc, Đồng các nhân các giải Châu Á

- Các nhân xếp hạng thứ 10 trở lên tại các giải Thế giới và Olymic

———-

 
  TT NỘI DUNG  KIỆN TƯỜNG  DBKT  CẤP I 
NAM
1 10m Súng ngắn hơi Nam  570  565  550
2 50m Súng ngắn nam  545  535  515
3 25m Súng ngắn bắn nhanh Nam  570 560  550
4 25m Súng ngắn tiêu chuẩn Nam  565  560  550
5 25m Súng ngắn thể thao Nam  575  565  555
6 25m Súng ngắn ổ quay Nam  575  560  550
7 10m Súng trường hơi Nam  608,0  603,0  595,0
8 50m Súng trường nằm Nam  586  580  570
9 50m Súng trường 3 tư thế Nam  1,135  1,125  1,100
10 10m Súng trường hơi di động tiêu chuẩn Nam  555  545  535
11 10m Súng trường hơi di động hỗn hợp Nam  370  360  345
12 Đĩa bay Trap Nam  105  100  95
13 Đĩa bay Double Trap Nam  125  115  100
14 Đĩa bay Skeet Nam  105  100 95
NỮ
1 10m Súng ngắn hơi Nữ  565  555  540
2 25m Súng ngắn thể thao Nữ  575  565  550
3 10m Súng trường hơi Nữ  608,0  603,0  590,0
4 50m Súng trường nằm Nữ  586  580  570
5 50m Súng trường 3 tư thế Nữ  1.125  1.115  1.110
6 10m Súng trường hơi di động tiêu chuẩn Nữ  550  540  535
7 10m Súng trường hơi di động hỗn hợp Nữ  360  350  335
8 Đĩa bay Trap Nữ  60  55 50
9 Đĩa bay Dounle Trap Nữ  95  90  85
10 Đĩa bay Skeet Nữ  60  55 50